| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Six simple rules : How to manage complexity without getting complicated /
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658 MO-Y
|
Tác giả:
Yves Morieux, Peter Tollman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sketchnote lý thuyết : Hướng dẫn minh hoạ cho ghi chú bằng hình ảnh /
NXB: Thanh Niên; Công ty sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
651.74 RO-M
|
Tác giả:
Mike Rohde |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sketchnote thực hành : Kỹ thuật nâng cao cho ghi chú bằng hình ảnh /
Năm XB:
2021 | NXB: Thanh Niên; Công ty sách Alpha
Số gọi:
651.74 RO-M
|
Tác giả:
Mike Rohde |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sơ lược về máy tính - Luyện thi chứng chỉ A Tin học : Tin học cho mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
140 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
959.704092 HA-D
|
Tác giả:
Hà Lam Danh (Sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ Tay Công Chứng Viên 5, Tập 5 / : Một số vấn đề cần lưu ý khi công chứng các hợp đồng trong lĩnh vực giao dịch bảo đảm.
Năm XB:
2016 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.022 TU-T
|
Tác giả:
TS.Tuấn Đạo Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê, Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Social deviance : Readings in theory and research
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
302.542 PO-H
|
Tác giả:
Henry N. Pontell, Stephen M. Rosoff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Song ngữ Pháp - Việt tập 2 : Ấn phẩm mới có sửa chữa và bổ sung
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 SON
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Song ngữ Pháp - Việt tập1 : Ấn phẩm mới có sửa chữa và bổ sung
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 ANP
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự chuyển biến về tạo hình trong truyện tranh Việt Nam giai đoạn 1990-2019 : Luận án tiến sĩ nghệ thuật. Ngành Lý luận và lịch sử mỹ thuật. Mã số 9210101 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
720 LE-N
|
Tác giả:
Lê Trọng Nga; NHDKH PGS.TS Triệu Thế Hùng; TS Nguyễn Minh Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|