| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marked word order an emphatic device in English and some common mistakes made by Vietnamese learners
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hiền, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing công nghiệp : Phục vụ khách hàng là các tổ chức /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn cách phục vụ khách hàng là các tổ chức khi tiến hành marketing công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại công ty TNHH Nhựa Thống Nhất
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Phương Dung, PGS.TS Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính toán quá trình, thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Bin. |
Các công thức tính toán hấp thụ, chưng luyện, hấp thụ, trích ly, làm lạnh, quá trình và thiết bị sấy...
|
Bản giấy
|
|
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên, Đồng Xuân Tình; GVHD : Trần Nữ Ngọc Anh |
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lại
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty khai thác công trình thủy lợi Mỹ Đức - Hà Tây
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vần, TS. Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính toàn tập : Cập nhật hoàn chỉnh Windows XP, Những phần thiết yếu về mạng, Quản lý Windows... /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật di sản văn hóa và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Luật này quy định về các hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với di sản văn...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thông dụng Anh - Việt Việt - Anh về xây dựng và kiến trúc : Commonly used English - Vietnamese Dictionary and Vietnamese - English Dictionary of building and Architecture /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.03 VO-C
|
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu |
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
|
Bản giấy
|
|
How to prepare for the Toefl essay test of English as a foreign language
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 SH-P
|
Tác giả:
Palmela J. Shape, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ph.Ăng-Ghen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lý Thiếu Lâm, Thu Hiền, Trần Thu Nguyệt( biên dịch) |
Cuốn sách này giới thiệu về nơi chúng ta đang sinh sống có rất nhiều hiện tượng siêu tự nhiên. Hàng loạt những hiện tượng, những câu chuyện li kì...
|
Bản giấy
|