| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ lên men dấm táo mèo bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Tuấn; GVHD: TS. Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ soi bằng tia X quang và cải thiện ứng dụng trong công tác phát hiện thuốc nổ
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VU-H
|
Tác giả:
Vương Văn Hoàng; NHDKH TS Lê Văn Phùng |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Luận văn giới thiệu về công nghệ soi bằng tia X quang, tìm hiểu cách nhận biết hình ảnh của đồ vật khi được soi...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ tách chiết hoạt chất sinh học Sulforaphane có tác dụng phòng chống vi khuẩn Helicobacter pylori từ rau mầm (cải ngọt, súp lơ xanh) bằng sóng siêu âm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Thị Thuý Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đa dạng di truyền liên quan đến tính chịu mặn của các dòng/giống lúa ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thu Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc tính Enzyme Xylanase, tách dòng và biểu hiện Gen Xylanase của nấm mốc Aspergillus Niger trong Esherichia Coli
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Nguyên, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện thích hợp cho quá trình tách chiết squalene ở quy mô phòng thí nghiệm từ sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochyrium sp. được nuôi trồng bằng phương pháp lên mem theo mẻ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Minh Hiền; GVHD: PGS.TS. Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện thu nhận tách chiết và làm sạch S-Adenosyl-L-Menthionine (Same) Từ nấm men Saccharomyces Crevisiae
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thắng Lợi. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đối chiếu các ngôn ngữ
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
415 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp tăng cường hoạt động chia sẻ tri thức của cán bộ, giảng viên Trường Đại học Mở Hà Nội : MHN 2022-02.30 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378 NG-A
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Hương An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp tạo động lực cho sinh viên hệ chính quy trong học tập và nghiên cứu khoa học tại Khoa Kinh tế - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
370.15 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp tiết kiệm năng lượng sử dụng cắt mức biên sau điện áp và cảm biến quay đa hướng cho thiết bị chiếu sáng : Luận án tiến sĩ kỹ thuật điện tử /
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.32 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; NHDKH: TS. Nguyễn Phan Kiên, TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Nghiên cứu phương pháp điều khiển sáng dựa trên việc tận dụng ánh sáng tự nhiên dùng được cho nhiều loại bóng đèn, đặc biệt là đèn LED. Phát triển...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp ứng dụng chữ ký số trong giao dịch hành chính nội bộ tại Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-26 /
Năm XB:
2016 | NXB: Trung tâm Công nghệ thông tin
Số gọi:
005.82 TR-D
|
Tác giả:
ThS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|