| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ship or sheep? : An intermediate pronunciation course.
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
421.52 BAK
|
Tác giả:
Baker, Ann |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa (Biên dịch) |
Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế, ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp tiếng Anh thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Quốc gia TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Hướng dẫn tình huống giao tiếp, mẫu câu đối thoại, luyện dịch trực thoại, giải thích thuật ngữ thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa (Biên dịch) |
Cuốn sách viết dựa trên cấu trúc: những điểu kiện tự nhiên, nguồn gốc dân tộc, lịch sử và nền kinh tế, ngôn ngữ, tôn giáo, lễ hội, phong tục, lối...
|
Bản giấy
|
||
Hành trang tri thức thế kỷ XXI 3 : Kinh tế,
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
330 XU-D
|
Tác giả:
Xuân Du, Đào Dục, Lê Huy Hòa, Trần Thanh, Phạm Thiều |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán quản trị : Lý thuyết căn bản và nguyên tắc ứng dụng trong quyết định kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Bình |
Trình bày khái niệm, mục tiêu, đối tượng nghiên cứu và lịch sử hình thành - phát triển của kế toán quản trị. Trình bày mối liên hệ giữa kế toán...
|
Bản điện tử
|
|
Đọc và viết thư bằng tiếng Anh : Tiếng Anh cho mọi người /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 HO-P
|
Tác giả:
GS. Hoàng Phúc |
Hướng dẫn cách đọc tiếng Anh nhanh nhất. Sách có kèm theo nhiều mẩu thư hướng dẫn về cách viết tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
|
Introductory course for the TOEFL test : Preparation for the computer and paper tests /
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 PH-D
|
Tác giả:
Deborah Phillips, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thuyết trình bằng tiếng Anh những vấn đề trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|