| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển chọn các dạng bài tập tiếng Anh tập 2 : Ngữ Pháp, Từ Vựng, Cấu trúc...Luyện thi Đại học - Bồi Dưỡng học sinh giỏi /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự luyện thi Đại học môn tiếng Anh : Cẩm nang cho mọi thí sinh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 TH-D
|
Tác giả:
Thân Thị Đức |
Bao gồm các vấn đề ngữ pháp cốt lõi, đặc biệt ở bậc phổ thông trung học, và các dạng bài tập thường gặp trong môn học tiếng Anh, kiểm tra đưuocj...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển các lỗi thường gặp trong tiếng Anh : Dictionary of common errors in english /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428.03 VI-A
|
Tác giả:
Việt Anh |
Từ điển được biên soạn rất khoa học và mạch lạc theo trình tự từ A đến Z đề cập đến nhiều mục từ ,cấu trúc và thành ngữ hay bị nhầm lẫn trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn các dạng bài tập tiếng Anh tập 3 : Ngữ Pháp, Từ Vựng, Cấu trúc...Luyện thi Đại học - Bồi Dưỡng học sinh giỏi /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 VO-T
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sandra Stevens |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Khoa học quản lý. 2, 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lý kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Chân dung người thư ký hoàn hảo : Sổ tay người quản lý kinh doanh cần biết /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
495 HO-P
|
Tác giả:
TS. Hoàng Phúc |
Hướng dẫn đầy đủ các thủ tục thư từ pháp lý trong giao tiếp quản lý và nhiều điều mới mà bạn chưa biết.
|
Bản giấy
|
|
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.24 MO-O
|
Tác giả:
C.J Moore , Judy West ; Xuân Bá biên dịch và chú giải |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở triết học của văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Huy, Chu Minh |
Gồm ngữ âm - ngữ pháp - đàm thoại. Dùng phương pháp đơn giản ghi cả âm phổ thông và âm Quảng Đông rất tiện lợi cho người mới học.
|
Bản giấy
|
||
English for International Commerciall Law
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 CU-T
|
Tác giả:
Cung Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thuật toán : Lý thuyết và bài tập : Sơ cấp - trung cấp - cao cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.0151 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư; Biên dịch: Nguyễn Tiến cùng những người khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|