| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Singapore
|
Bản giấy
|
||
Một vòng quanh các nước : Trung Quốc /
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.1 TR-B
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo biên dịch |
Giới thiệu địa lí, kinh tế, lịch sử, văn hoá-xã hội, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của nước Trung Quốc
|
Bản giấy
|
|
Motif trong nghiên cứu truyện kể dân gian : : Lý thuyết và ứng dụng /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.2
|
Tác giả:
/ Nghiên cứu: La Mai Thi Gia |
Tìm hiểu motif về lý thuyết của một số trường phái nghiên cứu văn học dân gian trên thế giới; một số bình diện nghiên cứu motif truyện kể dân gian;...
|
Bản giấy
|
|
Motion verbs expressing emotion in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
The thesis is designed to investigate into the use of verbs of motion in emotion metaphors. The sixteen verbs studied are; climb, crawl, dive,...
|
Bản giấy
|
|
MOTION VERBS EXPRESSING MODES OF MOVEMENT IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Ngoc Hien; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
The purpose of this study is to investigate the syntactic and semantics features of English Motion verbs with reference to Vietnamese equivalent...
|
Bản giấy
|
|
Motion-emotion metaphors in English and Vietnamese. Major: English language. Code: 9220201 : A dissertation submitted in partial fulfillment of the requirements for the degree of Doctor of Philosophy in Linguistics
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ chuyển động trong tiếng Anh và tiếng Việt, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Liina Paju |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
motivating the third year english majors at hanoi open university to study translation subject effectively
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DI-T
|
Tác giả:
Dinh Hanh Thao; GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Motivating young learners in speaking activities at Tay Mo popododo smart English center
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Nga, GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Motivating young learners in speaking activities at Tay Mo popodoo smart English center
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Nga; GVHD: Nguyen Thi Mai Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Motivation in grammar and the lexicon
Năm XB:
2011 | NXB: John Benjamins Publishing
Số gọi:
428 PA-K
|
Tác giả:
Klaus-Uwe Panther |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Motivations and attitudes of the first year students majored in English at Hanoi Open University towards learning English speaking skills
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mỹ Linh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|