| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Thanh Sơn. |
Cuốn sách giới thiệu các nhân vật lịch sử VN trong thời kỳ lịch sử cận đại. Tác giả khắc họa ở 3 nhóm chính tương ứng với 3 thời kỳ sôi động của...
|
Bản giấy
|
||
Quy tắc biên mục Anh - Mỹ : Bản dịch tiếng Việt lần thứ nhất /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
025.32 QUY
|
Tác giả:
Người dịch: Cao Minh Kiểm, Nguyễn Thị Xuân Bình, Nguyễn Huyền Dân... |
AACR là một bộ quy tắc biên mục nổi tiếng thế giới cung cấp công cụ nghiệp vụ quan trọng cho người làm công tác thông tin thư viện Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạch điện tử I : Dùng cho sinh viên các trường cao đẳng nghề và trung cấp nghề /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.381076 NG-N
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Viết Nguyên (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lập trình pascal
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật chống bán phá giá Hoa Kỳ và tác động đối với Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
346.07 LE-N
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Ánh Nguyệt |
Cuốn sách phân tích một số vấn đề lý luận về hệ thống chống bán phá giá của Hoa Kỳ trong mối tương quan với các chế định pháp lý quốc tế của WTO,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế hải quan Phần 1
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
336.2 HO-T
|
Tác giả:
GS. TS. Hoàng Đức Thân; PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Hương. |
Đối tượng và nội dung của môn học. Quá trình phát triển của hải quan Việt Nam. Tổ chức hoạt động hải quan Việt Nam. Quản lý nhà nước về hải quan...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thị Loan |
Trình bày phương pháp hạch toán tài sản cố định, nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ, tiền lương, chi phí sản xuất kinh doanh, thành phẩm, vốn, lợi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jane Austen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng Haccp cho nhà máy sản xuất chè xanh
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Dũng. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
50 công ty làm thay đổi Thế giới = : 50 companies that changed the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
650.1 RO-T
|
Tác giả:
Howard Rothman; Cao Xuân Việt Khương, Vương Bảo Long biên dịch |
Giới thiệu và phân tích sự thành công của 50 công ty đã làm thay đổi thế giới.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|