| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp dạy học tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922071 LE-A
|
Tác giả:
Lê A chủ biên, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thạch Lam |
Tuyển tập những truyện ngắn của tác giả Thạch Lam.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đinh Trọng Lạc chủ biên, Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thế giới quả là rộng lớn và có nhiều việc phải làm
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong cách học tiếng Việt hiện đại
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495 HU-D
|
Tác giả:
Hữu Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.95922 TUD
|
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp |
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu Sở |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xung quanh cuốn "Chân dung và đối thoại" của Trần Đăng Khoa
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 XUN
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|