| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Minh Vũ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
/ S.t., giới thiệu: Trương Thông Tuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Thông Tuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện nôm - Lịch sử hình thành và bản chất thể loại
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch |
Giới thiệu vài nét về chặng đường lịch sử của truyện nôm, cùng nguồn gốc và lịch sử phát triển thể loại truyện nôm, thi pháp truyện nôm, chức năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Kiều Thu Hoạch (ch.b.), Hoàng Hồng Cẩm, Nguyễn Thị Lâm, Trần Kim Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Kiều Thu Hoạch (ch.b.), Hoàng Hồng Cẩm, Nguyễn Thị Lâm, Trần Kim Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Kiều Thu Hoạch (ch.b.), Hoàng Hồng Cẩm, Nguyễn Thị Lâm, Trần Kim Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tu bổ và chế tác trong trang trí nội thất
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Giang Quân |
Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp xếp theo thứ tự A, B, C kèm theo sự mô tả vị trí,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ đồng nghĩa Anh - Việt : English-Vietnamese synonym dictionnary
Năm XB:
2014 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn, Đăng Sửu (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học nghe - Nói tiếng Anh : Chuẩn - Dễ - Nhanh /
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền (ch.b.), The Windy ; H.đ.: Mỹ Hương |
Gồm những câu hội thoại thông dụng trong cuộc sống hàng ngày được chia theo từng chủ đề cụ thể, giúp bạn đọc có thể tự học nghe - nói tiếng Anh một...
|
Bản giấy
|