| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
B.s.: Đỗ Hồng Kỳ (ch.b.), Y'Kô Niê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Đỗ Hồng Kỳ (ch.b.), Y'Kô Niê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Đỗ Hồng Kỳ (ch.b.), Y'Kô Niê. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Đăng Nhật ch.b. ; S.t., biên dịch: Vi Văn Bàn... |
Nghiên cứu về tác phẩm "Khủn Chưởng" của dân tộc Thái. Giới thiệu nội dụng sử thi này bằng tiếng Thái và bản dịch tiếng Việt
|
Bản giấy
|
||
Sự tích truyền thuyết núi non, hang động, sông nước Ninh Bình
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Choóng s.t., giới thiệu |
Giới thiệu tầm ảnh hưởng của múa sư tử mèo đối với đồng bào dân tộc thiểu số vùng Đông Bắc Việt Nam. Tìm hiểu về nguồn gốc, luật sư tử mèo, chế tác...
|
Bản giấy
|
||
Sức mạnh của tập trung : Bí quyết đơn giản để đạt được thành công và tự do về tài chính từ những người khổng lồ trên thế giới
Năm XB:
2014 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Số gọi:
158.1 CA-J
|
Tác giả:
Jack Canfield, Mark Victor Hansen, Les Hewitt ; Dịch: Vũ Nghệ Linh, Trần Vân Anh |
Hướng dẫn cách phát triển kỹ năng tập trung trong mọi lĩnh vực của cuộc sống với 10 chiến thuật cơ bản: loại bỏ những thói quen xấu và thiết lập...
|
Bản giấy
|
|
Sức mạnh niềm tin
Năm XB:
2017 | NXB: NXB TP Hồ Chí Minh; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt
Số gọi:
131 BR-C
|
Tác giả:
Claude M. Bristol; Vương Bảo Long dịch |
Đưa ra những bí quyết tạo nguồn cảm hứng, có sức mạnh và niềm tin vào chính mình để đạt được thành công trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
|
Sưu tầm văn học dân gian vùng sông Hậu
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Động |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH DESCRIPTIVE ADJECTIVES IN SOME ENGLISH WORKS WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; NHDKH Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
This study comparatively analyses the syntactic and semantic features of descriptive adjectives and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of the sensory verbs group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Ngo Thi Lan Anh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Van Que |
The verb is perhaps the most important part of the sentence. A verb states what is
happening in the sentence. Among verbs of English, we find that...
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm sơn khắc"Trung thu". Mẫu bao bì"Hạt giống hoa cúc"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Thanh Bình, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|