| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay tra cứu về cuộc đời và sự nghiệp của chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
959.70492 PH-L
|
Tác giả:
GS. Phan Ngọc Liên |
Giải thích các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về lời thề của Hồ Quý Ly, cuộc thảm bại của nhà Hồ, đáng đời Phan Liêu
|
Bản giấy
|
||
Nếu thành công là một trò chơi thì đấy là một nguyên tắc : 10 nguyên tắc giúp bạn thành công trong cuộc sống /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
158 CAR
|
Tác giả:
Cherie Carter, Scott; Nhất Ly, Nhật Thu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến thức của người nghèo : Các hoạt động thúc đẩy việc thu lợi từ tài sản trí tuệ ở các nước đang phát triển /
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
346.12408 FIN
|
Tác giả:
J. Michael Finger, Philip Schuler ; Nguyễn Viết Công, Lê Thị Thu Giang,....người dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành lập chứng từ, ghi sổ kế toán, bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ : Biên soạn theo các chuẩn mực kế toán đã ban hành và các luật thuế, chính sách tài chính, chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đã sửa đổi, bổ sung đến tháng 1/2004 /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.2 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán ; Nguyễn Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Vui chơi để học tiếng Pháp : Tài liệu song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Hạnh; Thủy Tiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sam Horn; Nguyễn Đức Lân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình đại số tuyến tính và hình học giải tích Tập 2 : Dùng cho sinh viên các ngành toán học, cơ học, toán tin ứng dụng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
512.5071 TR-H
|
Tác giả:
Trần Trọng Huệ. |
Khái niệm cơ bản về tập hợp và quan hệ, trường số thực, trường số phức, đa thức và phân tích hữu tỉ, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính và ma...
|
Bản giấy
|
|
Phép tính giải tích hàm một biến số thực / : Tài liệu Toán A2 dùng cho cán bộ, sinh viên các ngành kĩ thuật và kinh tế /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
515.7 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Nguyễn Cao Nhạc đồng chủ biên, Phí Thị Vân Anh |
chương 1: số thực; chương 2. dãy số và giới hạn ; chương 3. hàm số và giới hạn; chương 4. đạo hàm và vi phân; chương 5. tích phân; chương 6. ứng...
|
Bản giấy
|
|
Nụ cười nước Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HI-L
|
Tác giả:
L.A. Hill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm, Tấn Quyền |
Văn Phạm
|
Bản giấy
|