| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Trọng Long, Nguyễn Phước Đại, Nguyễn Duy Hoàng Mỹ |
gồm các nội dung: khởi đầu với microsoft powerpoint; tạo tập trình diễn; hiệu chỉnh tập trình diễn; nâng cấp tập trình diễn
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ts. Phan Hữu Phúc |
Trình bày một số vấn đề cơ sở để xây dựng các phần mềm đồ hoạ trong thiết kế kỹ thuật có sự trợ giúp của máy tính; Các phép biến đổi hai chiều, ba...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hương Thủy, Anh Đào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Lý thuyết và thực hành /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 PH-Q
|
Tác giả:
TS. Phạm Thế Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thừa Hợp. |
Đề cập từ chương 8 đến chương 12: Gồm lí thuyết và bài tập về nguyên hàm, tích phân, tích phân suy rộng, chuỗi số, chuỗi hàm
|
Bản giấy
|
||
Competition Law and Regional Economic Integration : An Analysis of the Southern Mediterranean Countries
Năm XB:
2004 | NXB: The World Bank Paper,
Từ khóa:
Số gọi:
343.240721 DAG
|
Tác giả:
Damien Geradin |
Competition Law and Regional Economic Integration is part of the World Bank Working Paper series. These papers are published to communicate the...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các phương pháp số
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan về truyền hình số và tiêu chuẩn nén MPEG
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Bảo, TS. Đỗ Hoàng Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (chủ biên) ; Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, Lâm Mỹ Dung, Trần Thúy Anh. |
Trình bày các khái niệm về văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam qua điều kiện hình thành văn hóa, tiến trình phát triển văn hóa và các vùng văn hóa ở...
|
Bản giấy
|
||
Thế giới động vật : Tuyển chọn các bài luyện dịch Việt - Anh theo chủ điểm / Selections of Vietnamese - English translations in focus. /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tâm |
Sưu tập và giới thiệu gần 100 loài động vật từ các loài lưỡng cư đến động vật giáp xác, từ các động vật ăn thịt sống đến các loài đã bị tuyệt...
|
Bản giấy
|
|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|