| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Negative questions in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Hữu; NHDKH Nguyễn Đăng Sửu, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
- The study has analyzed and discussed a contrastive analysis of negative questions in English and...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Nga; PhD. Nguyễn Thị Hồng Hà |
This thesis examines how gendered authority and institutional power are enacted and
negotiated through talk in Thomas Harris’s The Silence of the...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Phạm Minh Nga; PhD. Nguyễn Thị Hồng Hà |
This thesis examines how gendered authority and institutional power are enacted and
negotiated through talk in Thomas Harris’s The Silence of the...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jim Hornickel |
How to execute win-win negotiations every time, in business and in life. This book provides
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Daniel Cohen, Michele Debonneuil; Trần Đức Bản, Nguyễn Văn Trung dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nền kinh tế tri thức và yêu cầu đổi mới giáo dục Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
370.9579 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Tùng |
Đặc điểm và quá trình phát triển kinh tế tri thức, tiếp nhận tri thức và hấp thụ nó trong nền kinh tế toàn cầu mới, chiến lược phát triển khoa học...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH Nguyễn Văn Quảng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nền ngoại giao toàn diện Việt Nam trong thời kỳ hội nhập
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.597 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Gia Khiêm |
Tập hợp những bài viết, bài nói chuyện, trả lời phỏng vấn của đồng chí Phạm Gia Khiêm về việc triển khai đường lối đối ngoại của Đảng và Nhà nước...
|
Bản giấy
|
|
Nền tảng vững chắc chăm sóc và giáo dục mầm non : Báo cáo giám sát toàn cầu về giáo dục cho mọi người /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn phòng Unesco Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
372.21 NEN
|
Tác giả:
Unesco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nền tảng vững chắc chăm sóc và giáo dục mầm non : Báo cáo giám sát toàn cầu về giáo dục cho mọi người /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn phòng Unesco Hà Nội,
Số gọi:
372.21 NEN
|
Tác giả:
Unesco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Hồng Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Hạ /
Năm XB:
1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 TOA
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|