| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Cảnh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề làm bún Phú Đô bằng phương pháp hiếu khí tầng đệm giả lỏng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và tích lũy Asen của dương xỉ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoài Phương,GVHD: Đặngn ĐÌnh Kim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thị Hồng |
Kiến thức kế toán ngân hàng được trình bày dưới dạng sơ đồ tài khoản như: kế toán nghiệp vụ huy động vốn, kế toán nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ cho...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý dự án cơ sở lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658.4 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phúc |
Giới thiệu khái quát chung về dự án, chu kỳ dự án, chuẩn bị và lập kế hoạch dự án, quá trình thực hiện dự án, ..
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy sản xuất bánh quy sữa, năng suất 5000 kg/ca
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn tâm, GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất rượu vang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh hóa, Enzyme Trypsin và chất kìm hãm của nó trong các giống lạc cao sản trồng tại Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Hoa, GVHD: Nguyễn Hoàng Tỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết thống kê : Dùng cho các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp khối kinh tế /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
310.071 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Kiểm , Nguyễn Công Nhự |
Trình bày những vấn đề chung về thống kê học; các quá trình nghiên cứu thống kê; phương pháp mô tả thống kê bằng bảng biểu, bằng đồ thị, bằng số...
|
Bản giấy
|
|
Voice of the customer: capture and analysis : Six sigma operational methods /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
658.4 YA-N
|
Tác giả:
Yang, Kai Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Twanged : New York Times Bestselling Author of Iced and Snagged /
Năm XB:
2008
Từ khóa:
Số gọi:
813 CA-R
|
Tác giả:
Higgins Clark, Carol |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|