| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật thương thuyết : How to negotiate effectively /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.452 OL-I
|
Tác giả:
David Oliver ; Việt Hà , Lan Nguyên |
Cuốn sách trình bày các nguyên tắc thương lượng, chiến thuật, biện pháp đối phó các quy tắc nhượng bộ và thương lượng, cách xử lý bế tắc, đặt câu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xác định cây ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ bằng kĩ thuật PCR và đánh giá đa dạng di truyền tập đoàng ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Văn Hiệu, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh gây bệnh trên một số sâu hại rau vùng Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hương, GVHD: Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng Tetraselmis dùng làm thức ăn trong ương nuôi ấu thể tu hài tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Bích Đào, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Longman preparation series for the Toeic test : Advanced course /
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed ; Nguyễn Thành Yến giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhập môn DB2 Express-C : Một cuốn sách của cộng đồng dành cho cộng đồng /
Năm XB:
2008 | NXB: IBM
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 CH-R
|
Tác giả:
Raul Chong, Ian Hakes and Rav Ahuja/ Lời nói đầu: Dr.Arvind Kryshna |
Gồm 3 phần: Tổng quan và cài đặt; Học DB2- quản trị cơ sở dữ liệu; Phát triển ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm chủ biên. |
Gồm những vấn đề chung của phân tích hoạt động kinh doanh, tổng quan hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, tình hình sản xuất trong doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập và bài giải kế toán hợp nhất kinh doanh & hợp nhất báo cáo tài chính : Biên soạn theo QĐ 15/2005-QĐ/BTC ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2008 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phú Giang |
Cuốn sách đưa ra những tình huống cơ bản và điển hình của hợp nhất kinh doanh và hợp nhất báo cáo tài chính và một số lời giải đề nghị theo các hệ...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô - Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm, bài tập
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS.TS.Cao Thúy Xiêm, ThS.Nguyễn Thị Tường Anh |
Trình bày các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập của bộ môn kinh tế học vi mô dành cho khối ngành kinh tế: mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm chuyển ngữ phần chú giải |
Rèn luyện kỹ năng đọc qua các chủ đề khác nhau trong luyện thi TOEFL: Khoa học trái đất, khoa học vật lí, lịch sử, kinh tế, nghệ thuật, văn học..
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống kế toán Việt Nam. Chế độ kế toán cơ sở ngoài công lập : Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC...
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp phần /. Phần 3 /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo;Viện Đại học Mở Hà Nội. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|