| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
Human diversity in education : an integrative approach /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
370.117 KE-C
|
Tác giả:
Kenneth Cushner, Averil McClelland, Phil Safford. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Multi-carrier digital communications theory and applications of OFDM
Năm XB:
2008 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 BA-A
|
Tác giả:
Bahai, Ahmed R.S; Ergen, Mustafa; Saltzberg, Burton R. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Customer obsession : How to acquire, retain, and grow customers in the New Age of relationship Marketing /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
658.812 AZ-E
|
Tác giả:
Azevedo, Abaete |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc máy tính
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Việt |
Nghiên cứu về phương pháp đo lường các thông số của tín hiệu và mạch điện, các biện pháp cấu tạo các mạch đo, cấu trúc tính năng của máy đo, cách...
|
Bản giấy
|
|
Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 : Đã được sửa đổi và bổ sung năm 2001
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.59702 HIE
|
|
Đề cập một cách tương đối có hệ thống đến những vấn đề lớn của Hiến pháp xã hội chủ nghĩa: Những nguyên tắc hiến pháp về chế độ chính trị, về chế...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng sinh học của các chủng vi tảo Spirulina phân lập ở các hồ Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Đăng, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước sông Tô Lịch bằng lọc sinh học
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lương Hà Thanh, GVHD: Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu phân lập, tuyển chọn một số chủng vi khuẩn có khả năng phân giải độc tố của vi khuẩn Lam Microcystis ở hồ Hoàn Kiếm, Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Thu, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu môn học lịch sử đảng cộng sản Việt Nam : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2008 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 BU-D
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Nguyễn Quốc Bảo, TS. Hoàng Thị Điều |
Giới thiệu các mốc lịch sử quan trọng và các vấn lý luận và thực tiễn trong quá trình phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Sử đụng cấu trúc quần xã tảo silic bám để đánh giá chất lượng nước sông Nhuệ- Đáy
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền, GVHD: Dương Thị Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ khử nhiễm Aflatoxin trên ngô, lac ở mức độ cao bằng một số chủng vi khuẩn và vi nấm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Phương Anh, GVHD: Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|