| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các điều ước quốc tế về sở hữu trí tuệ trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2003 | NXB: Cục sở hữu công nghệ Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
346 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Số học thuật toán : Cơ sở lý thuyết & tính toán thực hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HA-K
|
Tác giả:
Hà Huy Khoái, Phạm Huy Điển |
Nộ dung gồm: Thuật toán, Số nguyên, Các hàm số học, Thặng dư bình phương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Phan Cự Nhân |
Một số kiến thức về vật chất di truyền, sao chép ADN, đột biến, mã di truyền. Lý thuyết cơ sở về di truyền thể thực khuẩn, vi khuẩn, vi nấm; di...
|
Bản giấy
|
||
Thế giới khoa học động vật Tập 2 / : Động vật có xương sống, /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
592 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
analysing discourse textual analysis for social research
Năm XB:
2003 | NXB: Routledge
Số gọi:
300.14 FA-N
|
Tác giả:
Norman Fairclough |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ dịch, Đỗ Xuân Thụ giới thiệu và hiệu đính |
Một số kiến thức cơ bản về cấu kiện bán dẫn, mạch điện cổng, đại số lôgic, mạch lôgic tổ hợp, mạch flop, mạch dãy, phát xung và tạo dáng xung, biến...
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trung. |
Trình bày chương trình tổng hợp bộ lọc số có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn và vô hạn (bộ lọc số IIR) như: các đặc điểm của bộ lọc, tần số các bộ...
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc và lập trình các hệ xử lý tín hiệu số
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng |
Cấu trúc các hệ xử lí tín hiệu số: Bộ xử lí tín hiệu số, cấu trúc họ cơ sở DSP5. 6000, lỗi của module xử lí trung tâm ...Lập trình các hệ xử lí,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Dược |
Sổ tay địa danh nước ngoài
|
Bản giấy
|
||
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website hỗ trợ giảng dạy môn hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Đức Thắng, Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|