| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu con người - đối tượng và những hướng chủ yếu : Niên giám nghiên cứu số 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 PH-H
|
Tác giả:
GS.VS.TSKH. Phạm Minh Hạc, TS. Hồ Sĩ Quý. |
Niên giám nghiên cứu số 1 của Viện Nghiên cứu Con người: Nghiên cứu con người và sự ra đời, phát triển của Viện nghiên cứu con người. Phát triển...
|
Bản giấy
|
|
Những tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NHU
|
Tác giả:
Ban Vật giá Chính phủ. Vụ Tổng hợp - Trung tâm thông tin và kiểm định giá miền nam |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những tiêu chuẩn thẩm định giá quốc tế năm 2000
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Thị Bích Ngân |
Quá trình hình thành, phát triển các kiểu chữ và số được sử dụng rộng rãi trên thế giới. Giới thiệu hơn 200 kiểu chữ in và thường khác nhau và...
|
Bản giấy
|
||
Dẫn luận Ngữ Pháp Chức năng
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
425 HA-M
|
Tác giả:
Halliday, Mak, Hoàng Văn Vân ( dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề thi chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ C : Môn Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Nội dung gồm: Điều kiện và cách thức nộp hồ sơ dự thi. Thang điểm và các bài thi. Nội dung thi và cách làm bài. Hướng dẫn cách làm bài đọc hiểu. Đề...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS Đinh Xuân Lâm (Tổng hợp và biên soạn) VN Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh : Soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ C tiếng Anh : Soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hoạt động bền vững trong tour du lịch Mai Châu : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Công Hưng; Lỗ Việt Hà; Nguyễn Thị Dung; GVHD: Vũ An Dân; Vũ Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Giáp ( biên soạn),Đặng Huyền Thái, Đỗ Thị Hồng Lê, Nguyễn Thị Phượng, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Vinh Phúc |
Giới thiệu về các di tích Tây Hồ như Chùa Bà Già, Chùa Hoàng Ân, Chùa Kim Liên, ....
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn làm kế toán bằng Excel : Chương trình kế toán ADS /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.028 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Duy Sanh , Ths. Nguyễn Ngọc Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu ôn thi chứng chỉ B Anh văn : Dựa theo các dạng thức đề thi tiếng Anh trình độ A,B,C của Bộ giáo dục & đào tạo /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|