| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo : Dùng cho sinh viên ngành Kiến trúc xây dựng các đơn vị thiết kế ứng dụng thực tế /
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 VI-H
|
Tác giả:
Việt Hà; Nguyễn Ngọc Giả |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quang học kiến trúc chiếu sáng tự nhiên và chiếu sáng nhân tạo
|
Bản giấy
|
|
English in Economics and Business : English for Economics and Business Students
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
338.5 ENG
|
Tác giả:
Sarah Bales-American teacher;Do Thi Nu-Head English Department;Ha Kim Anh-Teacher of English; Hanoi National Economics University. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing trong lĩnh vực Lữ hành, Khách sạn Tập 1
Năm XB:
1998 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
658.06 MO-A
|
Tác giả:
Alastair M.Morrison, Bùi Xuân Nhật ( chủ biên), Đỗ Đình Cường ( biên dịch), |
Cuốn sách nói về việc lập kế hoạch nghiên cứu và phân tích, chiến lược marketing trong kinh doanh du lịch, khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Vận dụng khoa nhân tướng học : Trong ứng xử và quản lý kinh doanh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 VI-C
|
Tác giả:
Việt Chương |
Bao gồm Chương 1: Nhân diện chính thường. Chương 2: Nhân diện biến hình. Chương 3: Nhân diện dị biệt
|
Bản giấy
|
|
Vui học Anh ngữ : Nụ cười bóng đá - Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Lệ Dzung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Chiểu về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Thiện tuyển chọn và giới thiệu |
Sưu tập chọn lọc những bài nghiên cứu phê bình - tiểu luận, trích đoạn chương sách những công trình nghiên cứu tiêu biểu từ năm 1864 đến nay, về...
|
Bản giấy
|
|
Truyện ngắn thế giới chọn lọc : Tuyển chọn những truyện ngắn hay và đoạt giải /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
495.9 DA-N
|
Tác giả:
Đào Bích Nguyên |
Tổng hợp nhữung truyện ngắn hay và đoạt giải trên thế giới.
|
Bản giấy
|
|
Ngữ âm học, âm vị học trong tiếng Anh : English Phonetics and Phonology /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.1 RO-A
|
Tác giả:
Peter Roach, Đặng Lâm Hùng, Đặng Tuấn Anh (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới từ và cụm động từ tiếng Anh : Prepositions and phrasal verbs /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Minh, Nguyễn Trần Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Walter Lord, Lệ Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quá trình hình thành con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
320.531 DA-T
|
Tác giả:
Đào Duy Tùng |
Là công trình góp phần tổng kết hoạt động lý luận và thực tiễn của Đảng ta từ cuối những năm 70 đến Đại hội VII
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu chuyện vui tiếng Anh : Trau dồi tiếng Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
823 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|