| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Dzũng |
Tóm tắt tác phẩm và tiểu sử tác giả của 130 kiệt tác văn chương thế giới.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 7 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thành ngữ Anh văn trong các tình huống : 400 Động từ kép và thành ngữ thường thấy trong các kỳ thi TOEFL, PET, EST & Chứng chỉ A, B, C /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926-1994
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.952 TA-N
|
Tác giả:
Nakamura Takafusa; Lưu Ngọc Trịnh. |
Giới thiệu khái quát lại bức tranh lịch sử kinh tế Nhật Bản với bao biến đổi đầy ấn tượng trong suốt kỷ nguyên Thiên Hòa, bắt đầu từ cuộc hkủng...
|
Bản giấy
|
|
Danh nhân đất Việt Tập 1 / : Tựa của Văn Tân. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
895.922 QU-C
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Nguyễn Anh, Văn Lang. |
Giới thiệu tiểu sử, sự nghiệp và những thành tựu đạt được của một số nhà doanh nghiệp tiêu biểu Việt Nam trên lĩnh vực kinh tế cũng như những thất...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại Học Mở Hà Nội |
uốn sách gồm 6 chưong: Dẫn nhập; các loại hình doanh nghiệp; luạt hợp đồng; luật thưong mại; luật phá sản doanh nghiệp; cơ quan giải quyết tranh...
|
Bản giấy
|
||
Danh nhân đất Việt Tập 2 / : Tựa của Văn Tân. /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
895.922 QU-C
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Nguyễn Anh, Văn Lang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích kinh tế hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây dựng
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 NG-H
|
Tác giả:
PGS. PTS. Nguyễn Đăng Hạc, PTS. Lê Tự Tiến, PTS. Đinh Đăng Quang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL test assistant : Tài liệu luyện thi TOEFL /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BR-M
|
Tác giả:
Milada Broukal, Lê Huy Lâm, Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
AutoCad R14 Tập 2 : Những kỹ năng nâng cao : Những kỹ năng nâng cao /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Kiến Quốc. |
Tạo bản vẽ trong R14. Tìm hiểu môi trường đồ họa cách lựa chọn để khởi tạo bản vẽ. Sử dụng văn bản đa dòng trong một bản vẽ. Tạo sản phẩm cuối...
|
Bản giấy
|