| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chương trình hỗ trợ ôn thi môn Tiếng Anh : Tốt nghiệp THPT & Tuyển sinh Đại học /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng, Phạm Ngọc Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển các lỗi thông thường trong ngữ pháp tiếng Anh ABC
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
423 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thị hòa, Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền con người các văn kiện quan trọng
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 LH-D
|
Tác giả:
Droits de L'Homme, Human rights |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trên 75.000 từ tiếng Anh thường dùng hàng ngày có chú thích rõ ràng. Phụ lục các kiến tthuwcs phổ thông về ngữ pháp và đo lường.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vẽ người : Comments dessiner le corps humain /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
743.4 TR-B
|
Tác giả:
Jose M. Parramon; Trương Đăng Bách; Lê Thanh Lộc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang cách dùng & sự phối hợp các thì Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David Boddy, Robert Paton |
Bao gồm: Setting the scene, managing people at work...
|
Bản giấy
|
||
Trau dồi kỹ năng viết tiếng Anh = : New way for english writing /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa trong quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
306.3 TR-B
|
Tác giả:
GS.PTS.Trần Văn Bính (Chủ biên), GS. Viện sĩ Hoàng Trinh, GS.TS. Trần Ngọc Hiên... |
Cuốn sách đề cập đến bản sắc văn hóa dân tộc, thực trạng và một số giải pháp về văn hóa trong quá trình đô thị hóa ở nước ta.
|
Bản giấy
|