| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải tích toán học Tập 1 : Những nguyên lý cơ bản và tính toán thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thế Lạc, Phạm Huy Điển, Tạ Duy Phượng, Nguyễn Xuân Tấn. |
Tập hợp và số thực. Dãy số và chuỗi số. Tôpô trên trục số thực. Giới hạn và tính liên tục của hàm số. Đạo hàm, ứng dụng của đạo hàm... Bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
L.A Hill, Kim Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LE-P
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
517.071 GIA
|
Tác giả:
Ngô Xuân Sơn , Phạm Văn Kiều , Phí Mạnh Ban ,. |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí. |
Mô hình kinh tế và mô hình toán kinh tế; phuơng pháp cân đối liên nghành;phưong pháp sơ đồ mạng lưói (PERT); quy hoạch thực nghiệm; mô hình phục vụ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cao Thanh Huy, Huỳnh Thanh Cư |
Cuốn sách tuyển chọn trên 100 bài thực hành nhằm giúp người đọc năm vững các lệnh - tính năng của AutoCAD R14.
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Năm XB:
1998 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
519.2076 TO-Q
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Sự ngẫu nhiên và các phép tính xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, biến ngẫu nhiên nhiều chiều, mẫu thống kê và ước lượng tham...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Eckersley. C.E, Eckersley. J.M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt - Anh = : Vietnamese - English Dictionary 500000 từ /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Từ điển cung cấp một số lượng từ vựng Việt - Anh tiện cho bạn đọc tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em (12-8-1991)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.5970135 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ chăm sóc giáo dục trẻ em
|
Bản giấy
|
|
Giới từ tiếng Anh Tập 2 : Giới từ phưccs /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
425 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|