| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
109 Câu phỏng vấn tiếng Anh thường gặp nhất : Song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Minh Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Nam Quân, Đặng Thanh Tịch, Nguyễn Đức Thanh |
Trình bày vài nét về tình hình thương hiệu trên thế giới; những ẩn chứa trong bí quyết tăng trưởng; năm cánh cửa lớn mở thông tới tâm trí người...
|
Bản giấy
|
||
Tìm lấy cơ hội trên thương trường : Ba loại chiến lược cạnh tranh kinh điển /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thần Tùng, Cố Từ Dương ; Ngd. : Trần Mênh Mông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản về pháp luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.071 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật (chủ biên) |
Trình bày khái quát những tư tưởng, quan điểm lớn được thể hiện trong chính sách pháp luật đầu tư nước ngoài ở Việt Nam hiên nay.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các phương pháp số
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt sử giai thoại 7, Tập 3, 71 giai thoại thời Trần
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về hội nghị Diên Hồng, chân dung Trần Quốc Tuấn, Phí Trực xử án
|
Bản giấy
|
|
Quản trị ngân hàng thương mại : Commercial bank management /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
332.1 PE-R
|
Tác giả:
Peter S. Rose; Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Đức Hiển, Phạm Long, Nguyễn Văn Nam, Vương Trọng Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
100 thương hiệu tạo dựng thành công.
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 HA-D
|
Tác giả:
Hạ Diệp; Võ Mai Lý' Nguyễn Xuân Quý dịch. |
Giới thiệu 100 thương hiệu giành được thắng lợi trên thương trường, liên quan đến nhiều ngành nghề
|
Bản giấy
|
|
Di chuyển con người để cung cấp dịch vụ : sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
382 MAT
|
Tác giả:
Aaditya Mattoo, Antonia Carzaniga; Hoàng Yến, Công Sơn, Kiều Anh, Thạc Phương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Kênh & công cụ kết nội thông tin /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng, Lý Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật di sản văn hóa và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Luật này quy định về các hoạt động bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với di sản văn...
|
Bản giấy
|