| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn kỹ thuật thương lượng với bảy bước R-E-S-P-E-C-T
|
Bản giấy
|
||
Tạo dựng và quản trị thương hiệu : Danh tiếng - Lợi nhuận /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường biên soạn |
Nội dung của cuốn sách bao gồm: Thương hiệu đặc tính giá trị của thương hiệu, các chiến luwocj dể phát triển thương hiệu, thương hiệu xâm nhập thị...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Trọng dụng nhân tài bồi dưỡng phát triển tay nghề /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý và phân tích chi phí theo dịch vụ và phòng ban tại ngân hàng thương mại cổ phần
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hạnh, KS. Nguyễn Ái Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Ngọc Liên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lịch sử và giáo dục lịch sử gồm: Những vấn đề về giáo dục và đào tạo, Những vấn đề về phương pháp luận sử học..
|
Bản giấy
|
||
Chuẩn mực kế toán Việt Nam 6 chuẩn mực kế toán mới và hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.2 CHU
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu chuẩn mực kế toán Việt Nam: 6 chuẩn mực kế toán mới và hướng dẫn thực hành
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tiếng Anh trong các hoạt động giao tiếp thường ngày
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Ngô Thời Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng giáo trình hỗ trợ dạy và học môn "Lập trình hướng đối tượng"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-L
|
Tác giả:
Trương Ngọc Linh, Th.S Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn đọc và dịch báo chí Anh - Việt : New /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thu, Nguyễn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải bài toán cơ kỹ thuật bằng chương trình Ansys
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
620.00285 NG-P
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Phái |
Bài toán cơ học - Chương trình ANSYS; Mô hình hoá cấu trúc; Các kiểu tính toán trong ANSYS; Xử lý và xem kết quả trong ANSYS
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh căn bản trong đàm phán thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Hải Sản |
Những vấn đề cơ bản của quản trị: Bản chất, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường, hoạch định và ra quyết định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm...
|
Bản giấy
|