| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp thực hành làm luận tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 SI-P
|
Tác giả:
Sinh Phúc, Ngọc Bích và nhóm cộng tác. |
Part 1: essay skills - Part 2: Essay practice - Part 3: Some of model essays.
|
Bản giấy
|
|
Hợp tác thương mại hướng tới thị trường Mỹ
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
327 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Thanh Loan, Nguyễn Xuân Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về Lê Lai cứu chúa, hội thề Đông Quan, vụ án Lệ Chi Viên, ngày tàn của CHiêu Tông
|
Bản giấy
|
||
Một phương pháp dịch tự động Anh Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Hưng, KS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao dịch thương mại quốc tế :
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428.24 JO-L
|
Tác giả:
Leo Jones Richard Alexander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Naisbitt, Huỳnh Văn Thanh (biên dịch) |
Cuốn sách này nói về những nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, những quy tắc mới, xu hướng toàn cầu hóa ngành công nghiệp lớn...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Business Basics : Student's Book & Workbook /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 GRA
|
Tác giả:
David Grant; Robert McLarty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo dựng & quản trị thương hiệu danh tiếng lợi nhuận
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
659 LA-C
|
Tác giả:
Lê, Anh Cường |
Cuốn sách này giới thiệu tổng quan về thương hiệu; đặc tính thương hiệ; giá trị thương hiệu; thiết kế thương hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Nghi thức thư tín thương mại quốc tế : International Trade Correspondence Etiquette /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
651.75 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
22 điều luật xây dựng thương hiệu : (Cách làm cho sản phẩm hay dịch vụ có thương hiệu tầm cỡ quốc tế) /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
381 RI-A
|
Tác giả:
Al Ries, Laura Ries |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|