| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dẫn luận về ngôn ngữ học : Linguistics: a very short introduction /
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
410 MA-P
|
Tác giả:
P.H. Matthews |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Tìm hiểu về ngày Tết cổ truyền của dân tộc. Các phong tục thường diễn ra trong ngày Tết như dựng nêu, múa lân, bày mâm mũ quả...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Sĩ Giáo chủ biên, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Nam, |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Nam, |
Cuốn sách nói về văn hóa các dân tộc Việt nam, Một số vấn đề dân tộc và gìn giữ phát huy bản sắc văn hóa dân tộc
|
Bản giấy
|
||
Dân tộc học văn hóa nghệ thuật : Giáo trình đại cương bậc đại học cho các ngành văn hóa nghệ thuật /
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
306.8 HU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Huỳnh Quốc Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khổng Diễn - Trần Bình (đồng chủ biên) |
Giới thiệu điều kiện tự nhiên, dân số, đời sống kinh tế, tổ chức xã hội, văn hóa vật chất và văn hoá tinh thần của dân tộc Sán Chay ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jennifer Wilde. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Thị Bích Ngân |
Những danh họa nổi tiếng tiêu biểu, cuộc đời và những tác phẩm gắn liền với danh họa
|
Bản giấy
|
||
Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam thực hiện hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000
Năm XB:
2000 | NXB: Tài chính
Số gọi:
336.2 DAN
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 3, Các chương trình, đề tài. Khoa học xã hội và nhân văn (KX)
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học và công nghệ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|