| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình tinh sạch hoạt chất ACARBOSE từ chủng ACTINOPLANES SP, KCTC 9161 và đánh giá độc tính cấp của ACARBOSE trên chuột thực nghiệm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-B
|
Tác giả:
Trần Ngọc Bích; TS Đỗ Thị Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tinh sạch kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu Her 2 biểu hiện ở trứng gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Phương, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình trồng nấm Dictyophora Indusiata tại Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Huy; NHDKH TS Đỗ Phương Khanh |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Năm 2006, PGS. TS Lê Xuân Thám lần đầu tiên phát hiện nấm Dictyophora indusiata tại Việt Nam ở rừng quốc gia...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2017-01 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.071 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình xây dựng, quản lý và sử dụng ngân hàng câu hỏi thi tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.071 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình xử lý nước nuôi tôm bằng chế phẩm vi sinh vật nội tại
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thành Trung. GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình xử lý nước thải công nghiệp sản xuất bia bằng phương pháp sinh học kị khí sử dụng chất mang ưa nước
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiếu. GVHD: Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quyền bề mặt theo pháp luật dân sự Việt Nam. Mã số V2018-04 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DI-H
|
Tác giả:
TS. Đinh Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thùy Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sản xuất bột đạm giầu acid amin từ gan lợn bằng phương pháp Enzyme
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Mai, GVHD: ThS. Nguyễn Thúy Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm đậu tương giàu ISOFLAVONE dạng AGLUCONE
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên; GVHDKH: TS. Trương Hương Lan |
Mục đích nghiên cứu:
-Xác định các điều kiện tối ưu cho quá trình nảy mầm đậu tương và quá trình thủy phân isoflavone dạng glucoside sang dạng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm probiotic cho người từ vi khuẩn Lactobacillus reuteri LA5
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Lan Anh; GVHDKH: Ts. Đào Thị Hồng Vân, ThS. Trần Thị Thu Phương |
1. Mục tiêu: tạo chế phẩm probiotic từ chủng L. reuteri LA5.
2. Phương pháp nghiên cứu:
- Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng (cao thịt,...
|
Bản điện tử
|