| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự học Visual C++ 2005 cho người mới bắt đầu
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Nam Thuận |
Tự học Visual C++ 2005 Hướng dẫn cách lập trình căn bản nhất cho đến nâng cao thông qua các bài thực hành dễ hiểu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Hoàng chb, Trương Thị Minh Hạnh |
Giáo trình được biên soạn nhằm làm tài liệu chính đề giảng dạy cho các ngành thực phẩm
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu lên men Kefir từ sữa tươi mộc châu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Miền, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy sản xuất bia công suất 10 triệu lít/năm gồm 70% bia chai, 30% bia hơi, sử dụng gạo làm nguyên liệu thay thế
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Đức Hiếu, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nguồn nhân lực trong nghành công nghiệp khách sạn : Sách giáo khoa đầu tiên /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 M-B
|
Tác giả:
Michael J.Boella, Steven Goss-Turner |
Quản lý nguuồn nhân lực trong nghành công nghiệp khách sạn
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ xử lý nước thải bằng biện pháp sinh học
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
632 LU-P
|
Tác giả:
PGS.TS.Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài bọ rùa trên sinh quần cây đậu, lạc và rau họ thập tự ngoại thành Hà Nội, Nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của loài bọ rùa 6 việt Menochilus sexmaculatafabr
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thế Tùng, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Toàn và nhóm biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nxb. Tư pháp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật thi đua khen thưởng năm 2003 ; sửa đổi, bổ sung năm 2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành : Được sửa đổi bổ sung năm 2005; 2009
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Giới thiệu Luật thi đua, khen thưởng năm 2003, năm 2005 được sửa đổi bổ sung. Các nghị định, thông tư và quyết định liên quan đến vấn đề này như:...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 326 bài luận mới sơ cấp, trung cấp & nâng cao : = 326 selected essays & writings for all purposes, topics & levels /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SRI
|
Tác giả:
S. Srinivasan ; First New biên dịch |
Gồm 326 bài luận về chủ đề trong cuộc sống hàng ngày, trong gia đình, nhà trường, xã hội, nghệ thuật, thương mại, khoa học, chính trị và pháp luật
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch đô thị : Theo đạo lí Châu Á: Viễn cảnh hậu-hiện đại cấp tiến /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 LI-W
|
Tác giả:
GS. TS WILLIAM S.W. LIM, KTS Lê Phục Quốc; KTS Trần Khanh |
cuốn này gồm hai phần và được chia làm 5 chương. Phần thứ nhất bao gồm tiểu luận chính 3 mục, kết luận, nghiên cứu trường hợp. Phần thứ hai, gồm ba...
|
Bản giấy
|