| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tố Nguyên, Phạm Vũ Lửa Hạ (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất theo quan niệm phong thủy
Năm XB:
1996 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
747.88 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Hân biên dịch |
Cuốn sách trình bày những vấn đề cụ thể và cách giải quyết các khuyết tật trong việc chọn đất, chọn hướng nhà và bày biện đồ đạc trong nhà ...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật trang trí nội thất và kiến trúc
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
745.19 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Phong, Quốc Bảo biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Mỹ thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập trang trí nội thất cuộc sống hiện đại châu Á : Height to the sky /
Năm XB:
1996 | NXB: Ban văn hóa tư tưởng thành ủy.
Từ khóa:
Số gọi:
747 TUY
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Kiệt dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kỹ năng dịch tiếng Anh về thư tín giao dịch kinh doanh hợp đồng kinh tế.
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 TR-H
|
Tác giả:
Trần Huy, Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
164 mẫu nhà vườn : Nghệ thuật trang trí nội thất /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
728.8 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tubor Pascal : Cẩm nang tra cứu /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 QU-N
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Cuốn sách này giúp bạn mỗi khi lập trình có được chỗ dựa để tìm kiếm các ví dụ minh hoạ và áp dụng nó vì tất cả các thủ tục và hạm sau khi mô tả...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật cắm hoa : Những bài tập trang trí ứng dụng /
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
309 TR_C
|
Tác giả:
Triệu Thị Chơi, Mai Lựu |
Những bài tập trang trí, ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
South-Western Administrative office management
Năm XB:
1996 | NXB: South-Western educational publishing
Từ khóa:
Số gọi:
651.3 LE-K
|
Tác giả:
B.Lewis Keeling, Norman F.Kallaus |
Today, we view the office as both the information function adn the information center-a place where information-related operations occur. As we...
|
Bản giấy
|