| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
N.H. Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, Hữu Ngọc, Mary Cowan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những nhà khoa học về trái đất và thiên văn nổi tiếng thế giới
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
509.2 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền |
Giới thiệu về cuộc sống và thành tựu khoa học của 10 nhà khoa học về trái đất và về thiên văn tiêu biểu: C.Côlômbô, V.Gama, F.Magienlăng, W.Beebe,...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
40 truyện Trạng Quỳnh : Song ngữ Việt - Anh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiền, Nguyễn Đình Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Green Dreams : Travel in Central America
Năm XB:
1998 | NXB: Lonely Planet Publications,
Từ khóa:
Số gọi:
820 BE-S
|
Tác giả:
Benz, Stephen |
Green dreams begin like this: in the capital, things are not going well for you. Not al all. A botched deal in a cantina ends in a protracted...
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp cho các nhà kinh tế : Phần I: Đại số tuyến tính /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm hình sự đối với các tội phạm về ma tuý
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
345.597 TR-L
|
Tác giả:
Trần Văn Luyện |
Ma tuý, tội phạm về ma tuý. Quá trình hình thành luật hình sự về tội phạm ma tuý ở Việt Nam. Quy định trong bộ luật hình sự về trách nhiệm hình sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Fiona Dunlop, Josephine Perry, Antoniaa Hebbert, Federik Arvidsson |
The perfect companion in India. This guide brings all the great sights vividly to life with color photos and concise history ad anecdotes. Detailed...
|
Bản giấy
|
||
Trang trí : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
701 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Denni O'Byrne, Ron & Viv Moon, Hugh Finlay, Jeff Williams |
Out 'back o' Bourke', way 'beyond the black stump', is Australia's outback. It may be hard to define but you'll certainly know it when you see it....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nxb. Mỹ thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Writing for multimedia : Entertainment, Education, Training, Advertising, and the World Wide Web /
Năm XB:
1997 | NXB: Focal Press
Số gọi:
001.625 GAR
|
Tác giả:
Timothy Garrand |
Cuốn sách gồm 4 phần: Multimedia and the Writer; Writing Nonnarrative Informational Multimedia; Writing Narrative Multimedia; Conclusion
|
Bản giấy
|