| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Database: Theory and practice
Năm XB:
1988 | NXB: Addison - Wesley publishing company
Số gọi:
005.74 FR-A
|
Tác giả:
Frank, Lars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work "The great Gatsby"
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Hạnh; Supervisor: Dr Dang Ngoc Huong |
This thesis conducts a study of syntactic and semantic features of determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work...
|
Bản điện tử
|
|
Du lịch và du học Singapore
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
915.957 TR-B
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo |
Cuốn sách này giới thiệu về đất nước Singapo, các điểm tham quan và giải trí, mua sắm, ẩm thực ở Singapo...
|
Bản giấy
|
|
Dual transformation : How to reposition today's business while creating the future /
Năm XB:
2017 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.406 AN-S
|
Tác giả:
Scott D Anthony, Clark G Gilbert, Mark W Johnson |
Dual Transformation, innovation and growth consultant Scott Anthony and his coauthors, Clark Gilbert and Mark Johnson, propose a practical and...
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thực dụng cho ngành Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thực dụng chuyên ngành Khoa học và Công nghệ
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh trong ngành ngân hàng : Dùng kèm với 2 băng cassette /
Năm XB:
2009 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Pháp trong 7 ngày : Dễ dàng và nhanh chóng /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 NH-V
|
Tác giả:
Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá mối tương quan giữa thời gian kiêng xuất tinh ngắn và chất lượng phôi người
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thu Hằng; NHDKH: TS. Đào Thị Hồng Vân |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá mối tương quan giữa thời gian kiêng xuất tinh ngắn và chất lượng phôi người.
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
- Đánh giá chất lượng...
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá tính kháng bệnh đạo ôn và đa dạng di truyền của một số dòng /giống lúa bằng chỉ thị Rga
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thu Thủy. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa, Nguyễn Bá Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá và phòng ngừa rủi ro trong kinh doanh ngân hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.1 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Tiến |
Cuốn sách trình bày kiến thức lý luận và thực tiễn về các hoạt động quản trị, rủi ro trong kinh doanh ngân hàng; Đồng thời chỉ ra khả năng vận...
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo nguồn nhân lực tại Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Hiền; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Nghiên cứu đưa ra những kiến nghị đề xuất giúp cho Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam nâng cao hiệu quả, đảm bảo đội ngũ nhân viên, lãnh đạo ngân...
|
Bản điện tử
|