| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The commercial law of the socialist republic of Vietnam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 CL-F
|
Tác giả:
Clifford Chance-Freshfields |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển các lỗi thông thường trong ngữ pháp tiếng Anh ABC
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
423 TR-H
|
Tác giả:
Trương Thị hòa, Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Tấn, Nguyễn Văn Kự |
Nhận thức được ý nghĩa quan trọng của đình trong đời sống làng xã Việt Nam, nên sau cuốn Chùa Việt Nam, chúng tôi thấy cần tiếp tục biên soạn cuốn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Patricia Aspinall; Louise Hashemi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quyền con người các văn kiện quan trọng
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
300 LH-D
|
Tác giả:
Droits de L'Homme, Human rights |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tự học lập trình Visual Basic 6 : Xem, thực hành, ứng dụng. Cách dễ nhất để nắm vững kỹ thuật lập trình VB
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài... |
Cuốn sách hướng dẫn cách dễ nhất để năm vững kỹ thuật lập trình Visual Basic.Viết các ứng dụng Windows NT/98 sử dụng ngôn ngữ lập trình trực quan...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vẽ người : Comments dessiner le corps humain /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
743.4 TR-B
|
Tác giả:
Jose M. Parramon; Trương Đăng Bách; Lê Thanh Lộc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang cách dùng & sự phối hợp các thì Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Cư, Văn Lang, Nguyễn Anh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David Boddy, Robert Paton |
Bao gồm: Setting the scene, managing people at work...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Bao gồm ngữ âm, chữ viết và bộ thủ. Đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Cách viết thư và đơn từ. Từ vựng theo chủ đề.
|
Bản giấy
|