| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Thắng Lợi, PGS.TS. Trần Thọ Đạt, GS.TS. Vũ Thị Ngọc Phùng, TS. Nguyễn Thị Kim Dung, TS. Phạm Ngọc Linh |
Trình bày về: tăng trưởng và phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế với phát triển kinh tế, các nguồn nhân lực với phát triển kinh tế, công...
|
Bản giấy
|
||
Liệu pháp gen nguyên lý và ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615.8 LIE
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Khái niệm về liệu pháp gen. Nguyên lý và kỹ thuật cơ bản của liệu pháp gen. Ứng dụng liệu pháp gen trong chữa bệnh. Vấn đề an toàn của liệu pháp gen
|
Bản giấy
|
|
Thời trang trình diễn dựa trên ý tưởng bộ đàn dây
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 KI-M
|
Tác giả:
Kiều Thị Mai, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang phục dạ hội nữ dựa theo ý tưởng từ trang phục truyền thống Kinh Bắc
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LA-T
|
Tác giả:
Lại Minh Tuấn, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phục chế ảnh với Photoshop CS 9.0
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tường Thuỵ, Phương Hoa, Hoàng Quang Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công nghệ Sinh học thực vật
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học Đà Lạt
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-L
|
Tác giả:
GS.TS. Mai Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
"Một số giải pháp góp phần khắc phụ tính thời vụ trong hoạt động kinh doanh của khách sạn DAEWOO Hà Nội"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HM-T
|
Tác giả:
Hoàng Mai Trinh: GVHD: TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ Khuếch Đại Hoạt Động Và Mạch Tích Hợp Tuyến Tính (OM – AMP & IC)
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
621.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm các chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh. Sau mỗi phần đều có bài tập luyện thi thử: máy tính, truyền thông, âm thanh...
|
Bản giấy
|
||
Thương mại quốc tế : Vấn đề cơ bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.91 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Trình bày các vấn đề nhận thức cơ bản về doanh thương quốc tế, mậu dich quốc tế và đầu tư nước ngoài các lý thuyết kinh tế và ngoại thương, phát...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo các chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến tháng 6/2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán;TH.S. Nguyễn Thanh Tùng |
Cuốn sách hệ thống hóa đầy đủ chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo 4 nội dung: tài khoản kế toán; chứng từ kế toán; Sổ kế toán và Báo cáo...
|
Bản giấy
|
|
Luật thi đua khen thưởng : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 LUA
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Bao gồm toàn văn luật thi đua, khen thưởng, luật sử đổi, bổ sung một số điều luật thi đua, khen thưởng năm 2005.
|
Bản giấy
|