| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thử nghiệm nuôi trồng nấm sò trên bã phế liệu của nấm linh chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Văn Thịnh, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 VO-T
|
Tác giả:
Võ Công Thương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật báo chí và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597099802632 LU-A
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học thực hành từng bước Excel và các bài tập ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
005.3 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Kim Dung |
Luật thương mại
|
Bản giấy
|
||
Văn bản pháp luật về nghi lễ, lễ hội và trang phục của cơ quan nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 VAN
|
|
tài liệu Giới thiệu các văn bản pháp luật về nghi lễ đối ngoại: đón tiếp, tiễn đưa khách nước ngoài, hoạt động thông tin, báo chí, quản lí hội...
|
Bản giấy
|
|
Những ảnh hưởng của điều kiện bảo quản chủng giống cũng như chế phẩm vi nấm diệt côn trùng Metarhizium đến hoạt tính sinh học của chúng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: TS. Tạ Kim Chỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeff Keller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu thành phần Hóa học của tầm gửi dâu (Taxillus Chinensis (DC) Danser) ở Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoành Thanh Thủy. GVHD: Lưu Văn Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Văn An |
Trình bày những vấn đề nhiệt động học của hệ sinh vật, động học của quá trình sinh học, tính thấm của tế bào và mô, các hiện tượng điện động học,...
|
Bản điện tử
|
||
Luyện kỹ năng đọc hiểu và dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và xây dựng : Basic English for Artchitecture and Construction /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QA-H
|
Tác giả:
Quang Hùng, Kỹ sư Tống Phước Hằng |
Các thuật ngữ thường gặp trong kiến trúc xây dựng và đọc hiểu tiếng Anh kiến trúc xây dựng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Huy Hùng Cường |
Giới thiệu về những di sản văn hoá của miền Trung nước ta được UNESCO xếp hạng như: Phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, cố đô Huế...
|
Bản giấy
|