| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Môi trường vi khí hậu trong công trình kiến trúc
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
721 BU-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Bùi Vạn Trân |
Tài liệu cung cấp các thông tin về mội trường vi khí hậu trong công trình kiến trúc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KTS. Lê Phục Quốc |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngữ pháp kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Cường, Phan Quốc Thắng, Vũ Hữu Nghị. |
Tập 1 gồm 11 chương: giới thiệu về bộ vi xử lý cơ bản, bộ nhớ cơ bản, sự vào ra, nghiên cứu chip điịnh thời và bộ điều khiển ngắt, tìm hiểu video,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú biên dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
Phòng đọc sách, gách xép & lối vào : Study Loet Entrance /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 PHO
|
Tác giả:
Phạm Lê Cường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội ngoại thất: các loại cầu thang, tường rào, lan can
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dân |
Trang trí nội thất
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội thất . Tập 3 /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
747 TR-D
|
Tác giả:
Trình Dân; Y Lan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Danh tướng Việt Nam Tập I : Danh tướng trong sự nghiệp giữ nước từ đầu thế kỉ X đến cuối thế kỉ XIV /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703092 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Sách viết về tiểu sử và sự nghiệp của hơn 20 vị danh tướng Việt Nam trong giai đoạn từ đầu TK X. đến cuối TK XIV như: Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường Đại học , Cao đẳng. /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Bàn về sự ra đời, các giai đoạn phát triển của CNTB cùng những đặc trưng: tư bản và giá trị thặng dư, lợi nhuận lợi tức, địa tô, tái sản xuất tư...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình bằng ngôn ngữ ASSEMBLY cho máy tính PC-IBM
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.2 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Dùng trong các trường Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LE-H
|
Tác giả:
Lê, Mậu Hãn |
Nhập môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam. Quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930-1945). Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|