| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vương Các |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế. Phần II: Giải tích toán học
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
517.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Đình Thúy |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.Phạm Huy Đoán; ThS.Nguyễn Thanh Tùng |
Trình bày nội dung cơ bản của chế độ kế toán đã sửa đổi, bổ sung quý III năm 2004 áp dụng cho đơn vị hành chính sự nghiệp có thu. Hế thống hóa 6...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết xác suất
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến |
Cơ sở toán học của lý thuyết xác suất. Những khái niệm, quy luật đặc thù, và ý nghĩa thực tế của các quy luật nói trên trong lý thuyết xác suất
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tài khoản kế toán, bài tập kế toán và chế độ báo cáo tài chính doanh nghiệp : Đã sửa đổi, bổ sung theo chuẩn mực kế toán, luật kế toán mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.3 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Xuân Lực chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học đại cương. : Dùng cho sinh viên các ngành kinh tế và quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Giáo trình giới thiệu những khái niệm cơ sở của tin học, hệ điều hành của máy tính, lập chương trình bằng Pascal, mạng máy tính và internet.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS.Hà Thị Ngọc Hà |
Giới thiệu các sơ đồ kế toán tiền và vật tư, tài sản cố định, các khoản phải thu, kế toán phải trả và thanh toán nội bộ, kinh phí dự án, đầu tư...
|
Bản giấy
|
||
Kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.09597 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Lợi |
Trình bày các phần thực hành kế toán kèm theo các ví dụ minh hoạ để vận dụng vào công việc hạch toán hàng ngày ở doanh nghiệp (Hạch toán TSCĐ, hạch...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn, Văn Bảo. |
Hướng dẫn sử dụng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp; hệ thống chứng từ kế toán; sử dụng hệ thống sổ kế toán; chế độ báo cáo tài chính doanh...
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ tiếng Anh trong giao tiếp Thương mại
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 KA-H
|
Tác giả:
Kathy L. Hans |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Sĩ Đồng |
Cuốn sách gồm 2 phần: phần Xác suất và phần thống kê và 8 chương phục vụ cho các ngành kinh tees, xã hội và khoa học kỹ thuật,..
|
Bản giấy
|
||
Bài tập vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt / : : Dùng cho các trường đại học khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. |
Trình bày tóm tắt những khái niệm, định luật, công thức cơ bản và những phương pháp giải các loại bài tập vật lí phần cơ học và nhiệt học
|
Bản điện tử
|