| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung |
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
|
Bản giấy
|
||
Lí thuyết xác suất và thống kê
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DI-G
|
Tác giả:
Đinh Văn Gắng |
Tài liệu bao gồm những vấn đề cơ bản nhất của lí thuyết xác suất và thống kê, giới thiệu và chứng minh hầu hết các mệnh đề, các định lý quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích Tập 1, Giáo trình lý thuyết và bài tập có hướng dẫn /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Liêm. |
Giới thiệu các khái niệm cận trên và cận dưới của một tập hợp số thực. Giới thiệu phương pháp xây dựng các số thực
|
Bản giấy
|
|
Một số phản ứng của hợp chất hữu cơ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
547 TR-S
|
Tác giả:
Trần Quốc Sơn |
Khái niệm về cấu trúc phân tử hữu cơ và hiệu ứng cấu trúc. Trình bày các phản ứng hữu cơ: liên kết cacbon-hiđrô và cacbon-cacbon, phản ứng của dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả tiêu thụ : Điều tra nghiên cứu thị trường, xây dựng đội ngũ tiêu thụ hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.8 LA--H
|
Tác giả:
Lã Kiến Hoa, Cao Thụy Minh ; Nguyễn Đức Thanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài TESTS tiếng Anh trình độ B
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Số gọi:
428.076 XU-T
|
Tác giả:
Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Đình Rãng. |
Trình bày những kiến thức đồng phân và danh pháp, các phương pháp điều chế, tính chất Vật lý, tính chất hóa học...
|
Bản giấy
|
||
Nếu thành công là một trò chơi thì đấy là một nguyên tắc : 10 nguyên tắc giúp bạn thành công trong cuộc sống /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
158 CAR
|
Tác giả:
Cherie Carter, Scott; Nhất Ly, Nhật Thu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế kiến trúc với Autodesk Architectural Desktop 2004. Tập 1 /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc với autodesk Architectural Desktop 2004
|
Bản giấy
|
|
Trăm lẻ một kinh nghiệm làm nhà : Hướng dẫn dành cho chủ nhà /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Huy Nam |
Tài liệu cung cấp 101 kinh nghiệm làm nhà
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông - ITC /
Năm XB:
2004 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
370.285 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tiến; TS. Nguyễn Thành Phúc; ThS. Trần Tuyết Anh |
Đề cập đến những lợi ích tiềm năng của việc sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) trong giáo dục và các ứng dụng ICT đã được sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hội họa hiện đại : Hình thể và không gian /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
759.06 BAR
|
Tác giả:
Jenue Barotray; Nguyễn Đức Lam Trình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|