| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study of group become in English intensive verbs and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English verb forms and meanings in tense and aspect, and some typical Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thành Trung, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.4346 DI-L
|
Tác giả:
B.s.: Đinh Xuân Lý (ch.b.), Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Văn Dương... |
Một số vấn đề cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh: nguồn gốc và quá trình hình thành, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, Đảng cộng sản Việt Nam, đại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Leo Jones Richard Alexander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán quản trị : Lý thuyết căn bản và nguyên tắc ứng dụng trong quyết định kinh doanh /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Bình |
Trình bày khái niệm, mục tiêu, đối tượng nghiên cứu và lịch sử hình thành - phát triển của kế toán quản trị. Trình bày mối liên hệ giữa kế toán...
|
Bản điện tử
|
|
Chuẩn mực kế toán Việt Nam 6 chuẩn mực kế toán mới và hướng dẫn thực hiện
Năm XB:
2003 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.2 CHU
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu chuẩn mực kế toán Việt Nam: 6 chuẩn mực kế toán mới và hướng dẫn thực hành
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý kế toán mỹ : Accounting principles /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.042 THA
|
Tác giả:
Ronald J. Thacker |
Trong điều kiện đổi mới, nền kinh tế nước ta ngày càng gắn bó, hòa nhập với nền kinh tế toàn cầu. Quá trình hòa nhập này không chỉ diễn ra trên các...
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trung. |
Trình bày chương trình tổng hợp bộ lọc số có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn và vô hạn (bộ lọc số IIR) như: các đặc điểm của bộ lọc, tần số các bộ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hóa lí. /. Tập 2, Nhiệt động lực học hóa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
541.3071 DA-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Huề. |
Nội dung giới thiệu các kiến thức về đặc trưng chung của hỗn hợp khí,dung dịch lỏng vô cùng loaxngdung dịch lý tưởng và dung dịch thực,các phương...
|
Bản giấy
|
|
Contrastive study of noun phrases in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Thị Lan Dung, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|