| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiến trúc hiện đại Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Số gọi:
745.4 TUY
|
Tác giả:
Nxb. Trẻ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng Xử lý mặt sàn
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 KAN
|
Tác giả:
Kandes. Oudh. Manluo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về xử lý mặt sàn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Chính Quang |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè các mẫu hoa văn trang trí
|
Bản giấy
|
||
Trang trí tiền sảnh : Những phong cách trang trí tiền sảnh nhà cửa thời thượng /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 TEW
|
Tác giả:
An.Runai Tewei |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trang trí tiền sảnh
|
Bản giấy
|
|
Những phong cách trang trí nhà cửa thời thượng trang trí Phòng tắm nắng
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747.78 HER
|
Tác giả:
Jessica Herbman, Tạ Vi Quần... |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trang trí phòng tắm nắng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ma Văn Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ellipsis in English - a contrastive analysis of English and Vietnamese through the story "Jane Eyre"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Bùi Xuân Phong (Chủ biên), TS. Nguyễn Đăng Quang, ThS. Hà Văn Hội |
Những vấn đề chung về hoạt động đầu tư và dự án đầu tư. Quá trình soạn thảo một dự án đầu tư và công tác quản lý dự án đầu tư
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Cuốn sách gồm các mẫu câu viết cơ bản trong tiếng Anh, cách sử dụng các dấu chấm câu, viết bản tóm tắt của 1 đoạn văn, nâng cao hiệu quả viết câu...
|
Bản giấy
|
||
Những cách diễn đạt tâm trạng và cảm xúc bằng Tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards effectiveness in English speaking for student at secondary schools
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lê Huyền, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cross cultural communication study on giving refusals in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Minh Phương, GVHD: Hoàng Văn Vân, As, Prof, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|