Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 26163 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Key to be an effective public speaker
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-T
Tác giả:
Đỗ Hữu Trường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Speaking skills problems succestions for the freshmen at English faculty, HaNoi Open University
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-Q
Tác giả:
Nguyễn Huy Quang, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-H
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A semantic analysis of the English word "heart" and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Thắm
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tìm hiểu các quy định pháp luật về đầu tư - xây dựng
Năm XB: 2003 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi: 346.07 TIM
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giải tích toán học
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Số gọi: 515 BU-T
Tác giả:
Bùi Minh Trí , Nguyễn Định Thành
Trình bày kiến thức về số thực, hàm số, giới hạn và liên tục của hàm số, đạo hàm - vi phân và khả vi, hàm nhiều biến, tích phân bất định, tích phân...
Bản giấy
Personal pronouns in English and their Vienamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 PH-B
Tác giả:
Phạm Thị Bích, GVHD: Lê Phương Thảo, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
How to write a descriptive essay
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 LE-H
Tác giả:
Lê Thị Nguyệt Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-H
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Key to be an effective public speaker
Tác giả: Đỗ Hữu Trường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Speaking skills problems succestions for the freshmen at English faculty, HaNoi Open University
Tác giả: Nguyễn Huy Quang, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some techniques of learning English through reading comprehension as a student of HOU
Tác giả: Phạm Thị Thu Hường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A semantic analysis of the English word "heart" and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Thắm
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Tác giả: Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Giải tích toán học
Tác giả: Bùi Minh Trí , Nguyễn Định Thành
Năm XB: 2003 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Trình bày kiến thức về số thực, hàm số, giới hạn và liên tục của hàm số, đạo hàm - vi phân và khả...
Personal pronouns in English and their Vienamese equivalents
Tác giả: Phạm Thị Bích, GVHD: Lê Phương Thảo, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
How to write a descriptive essay
Tác giả: Lê Thị Nguyệt Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Tác giả: Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×