| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cấu trúc - Lập trình - Ghép nối và ứng dụng vi điều khiển Tập 2, Ghép nối và ứng dụng VĐK 8051/8052
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tẩy sạch Virus trên cây khoai tây bằng phương pháp nuôi cấy Meristem
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thế Mai. GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
Báo cáo về tăng trưởng chiến lược tăng trưởng bền vững và phát triển hoà nhập : Ủy ban về tăng trưởng và phát triển
Năm XB:
2009 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 BAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện nuôi cấy tới sự hình thành củ Lili trong ống nghiệm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Liên. GVHD: Hà Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Địch, Bùi Công Cường, Lê Văn Phùng ... |
Nội dung sách gồm 5 chương bao gồm những khái niệm cơ bản về hệ thống, tiếp cận các hệ thống phức tạp, điều khiển và quản lý...
|
Bản giấy
|
||
1001 ý tưởng đột phá trong quảng cáo : 1001 advertising tips /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DUP
|
Tác giả:
Luc Dupont; Minh Trúc dịch; GS. TS. Hồ Đức Hùng hiệu đính |
Tập trung vào các hình thức khác nhau của quảng cáo có thể sử dụng kết hợp với những phương tiện truyền thông khác nhau. Mang lại những góc nhìn từ...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao sức cạnh tranh cho công ty lữ hành HaNoitourist trong kinh doanh tour du lịch lang cổ Đường Lâm : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sơn; GVHD; Trịnh Thanh Thủy |
Giải pháp nâng cao sức cạnh tranh cho công ty lữ hành HaNoitourist trong kinh doanh Tour du lịch làng cổ Đường Lâm
|
Bản giấy
|
|
Unique taboos in communication with Asean Tourists : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải, Vũ Bích Lan; GVHD: Trần Nguyệt Quế |
Unique taboos in communication with Asean Tourists
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzim thương phẩm để sản xuất đường chức năng Xyloolygosacarit từ lõi ngô
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thanh Hương, GVHD: Trịnh Thị Kim Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong thủy vườn tược nhà ở, cây xanh trong nhà : Sử dụng thực vậy để cải thiện môi trường, xây dựng gia đình xanh sạch và có sức khỏe tốt. /
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
635.9 XU-H
|
Tác giả:
Xuân Phú Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn mới nhất về xử lý ngân sách cuối năm lập dự toán báo cáo quyết toán ngân sách hàng năm và những quy định mới về khấu hao tài sản cố định đầu tư công nghệ thông tin bằng nguồn vốn ngân sách
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
343.597 HUO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|