| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Củng cố căn bản ngữ pháp tiếng anh được chọn lọc biên soạn cùng với kinh nghiệm của nhiều giáo viên đã sử dụng đề tài này vào việc giảng dạy tại...
|
Bản giấy
|
||
Oxford English for computing : Tiếng Anh dành cho người sử dụng vi tính /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 BO-E
|
Tác giả:
Keith Boeckner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Steven Pressman, Đặng Tài An Trang(dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
22 điều luật xây dựng thương hiệu : (Cách làm cho sản phẩm hay dịch vụ có thương hiệu tầm cỡ quốc tế) /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
381 RI-A
|
Tác giả:
Al Ries, Laura Ries |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bo Arbogast; Elizabeth Ashmore; Trina Duke;... |
Sách bao gồm 800 câu hỏi thi TOEIC thực tế, mẹo làm bài và gợi ý từ những nhà biên soạn bài thi TOEIC, cùng nhiều bài tập và chiến lược để nâng cao...
|
Bản giấy
|
||
Học viết bài luận tiếng Anh : Ôn thi vào Đại học, Cao đẳng và các kì thi HS giỏi tiếng Anh / Luyện thi các chứng chỉ A-B-C / Dành cho người tự học và sinh viên mới. /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mẫn |
Tóm tắt lý thuyết, một số bài luận tham khảo, kỹ thuật rèn luyện và phần phụ lục.
|
Bản giấy
|
|
150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
343.59702 MOT
|
Tác giả:
Sưu tầm và biên soạn: Mai Văn Duẩn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 150 câu hỏi và trả lời về bảo hiểm xã hội và văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 DA-D
|
Tác giả:
GS.TS Đặng Đình Đào, TS Trần Văn Bão |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English simple sentence classification in terms of clause elements verb complementations and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 QU-L
|
Tác giả:
Quách Văn Long, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, BA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhất Như, Phạm Cao Hoàn b.s |
Gồm các ảnh chụp các phong cách trang trí nội thất nhà ở khác nhau theo phong cách đông, tây, theo trường phái lãng mạn, cổ điển..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Tề, Nguyễn Thị Xuân Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|