| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghị định của Chính phủ về hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài, báo chí nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: H.
Số gọi:
349.597 NGH
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của phát triển du lịch đối với bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể của dân tộc Mông ở Sapa. Mã số: MHN 2025-02.54. Đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp Trường.
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuyết; Ngô Thị Hoàng Giang; Vũ Lệ Mỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu cong nghẹ RFID và thiết kế đầu đọc RFID ứng dụng trong hệ thống thu phí tự động
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Tuyên, GVHD: TS Phạm Ngọc Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống chiếu phim kỹ thuật số 2D, 3D, 4D tại Trung tâm Chiếu phim Quốc Gia
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Tứ; PGS.TS Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp biểu cảm khuôn mặt dựa trên kỹ thuật Morphing
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng bèo tây (Eichhornia Crassipes) trong công nghệ xử lý nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Ngát,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tách đường cong và vật thể trong ảnh 3D bằng phương pháp lọc khuếch tán phi tuyến
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thành; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo Hybridoma sinh kháng thể đơn dòng Morphine
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu triển khai hệ thống ITS cho mạng lưới đường bộ tại phía Bắc.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quyết; NHDKH PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Tính cấp thiết của đề tài
Bên cạch việc xây dựng và đưa các tuyến đường cao tốc vào khai thác còn rất
nhiều yêu cầu trong quản lý và vận hành...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu vi sinh vật hữu ích và gây hại trong ao nuôi cá rô phi tại huyện Tứ Kỳ, Hải Dương
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Xuân Chiến, GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom. |
Môi trường tích hợp Delphi 5. Lập trình hướng đối tượng trong Delphi. Đối tượng Pascal tiên tiến. Kỹ thuật lập trình VCL. Tác dụng...
|
Bản giấy
|