| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
An investigation into English idioms related to gender with reference to the Vietnamese equivalents from the perspective of components /
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Kiều Chinh; Supervisor: Le Thi Minh Thao, Ph.D |
An investigation of idioms related to gender in English and Vietnamese in terms
of structural and semantic components is carried out in...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into English idioms relating to fruit with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thanh Hương; NHDKH Dr.Nguyen Thi Van Dong |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however, the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into english proverbs relating to weather and their vietnamese equivalents : Nghiên cứu về tục ngữ tiếng anh liên quan tới thời tiết và tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-K
|
Tác giả:
Tran Trung Kien, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An Investigation into Syntactic and Semantic Features of English“Go” idioms with reference to the Vietnamese Equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh, NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
Language grows and changes as well as living things. Present-day English is different from the older one because nowadays it is quite popular to...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into the meanings of the noun " love" in english and " tình yêu" in vietnamese : Nghiên cứu các nét nghĩ của danh từ " love" trong tiếng anh và " tình yêu" trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-L
|
Tác giả:
Hoang Thi Lan, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into the translation of advertisement slogans from English to Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-L
|
Tác giả:
Lưu Trang Linh; Nguyễn Thị Thu Hương M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
An investigation into translating English pronouns into Vietnamese with references to their Vietnamese equivalents through some typical literacy works
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyen Thi Khuyen; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
an investigation of the impact of cultural differences on english vietnamese translation encountered by students of english at hanoi open university
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Vũ Diệp Ngân; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tòa án nhân dân tối cao |
Tập hợp 16 án lệ trong các lĩnh vực dân sự, hình sự, hành chính và tố tụng đã được ban hành cùng những bình luận về án lệ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tòa án nhân dân tối cao |
Tập hợp 13 án lệ trong các lĩnh vực dân sự, hình sự, hành chính và tố tụng đã được ban hành cùng những bình luận về án lệ
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tòa án nhân dân tối cao |
Tập hợp 10 án lệ trong các lĩnh vực hình sự, dân sự, hành chính và tố tụng đã được ban hành cùng những bình luận về án lệ
|
Bản giấy
|
||
Án lệ Việt Nam phân tích và luận giải. Tập 2, Từ án lệ số 44 đến án lệ số 70 /
Năm XB:
2024 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
347.597 LU-D
|
Tác giả:
LS.TS. Lưu Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|