| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Minh Sơn |
Cuốn sách gồm 106 câu hỏi ,câu trả lời đơn giản ,dễ hiểu về các vấn đề cốt yếu của Luật cạnh tranh.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Robert J. Silbey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán quản trị và phân tích kinh doanh: Lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 NG-G
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Phú Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hope for renewal : Photographs from Indonesia after the Tsunami /
Năm XB:
2005 | NXB: East-West Center
Từ khóa:
Số gọi:
646.15 GA-R
|
Tác giả:
Garcia, Marco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Can English be used as a tool of intercultural communication?
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hưng, GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mỹ thuật phục trang : Sách dùng cho các trường đào tạo trung học chuyên nghiệp cao đẳng và đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
687 TR-B
|
Tác giả:
Trần Thủy Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Luật
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thế thứ các triều vua Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần |
Cuốn sách này nói về thế thứ các triều vua thời sơ sử của Việt Nam, thế thứ thời Bắc thuộc, ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh An, Nguyễn Hoài Anh |
Giới thiệu những vấn đề thiết thực về quản trị sản xuất viễn thông như: Vai trò của viễn thông trong sự phát triển kinh tế, xã hội, cơ sở tổ chức...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu quy trình bảo quản hoa hồng đỏ Pháp
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Xuân, GVHD: ThS. Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|