| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu các đặc điểm sinh học của một số chủng nấm men sinh bào tử bắn thuộc chi bullera
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Thư, GVHD: PGS.TS. Phạm Văn Ty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Trang,Nguyễn Kim Dãn,Nguyễn Thuận Anh,Vũ Hải |
Nguồn gốc tên gọi trên các thế giới
|
Bản giấy
|
||
Quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.1 TR-N
|
Tác giả:
TS.Trần Văn Nam |
Những vấn đề lý luận về công cụ quản lý của nhà nước đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Thực trạng sử dụng công cụ quản lý bằng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự đa dạng sinh học của vi khuẩn Bacillus thuringiensis phân lập từ các mẫu đất thu thập ở Sapa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hạnh, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học thực hành từng bước PowerPoint và các bài tập ứng dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Anh Cường |
Tổ chức và quản lý Tiếp thị - Bán hàng
|
Bản giấy
|
||
The preposituons "in(to)", out(of), up&down" to indicate directions in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thu Phuong, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyết định dự toán vốn đầu tư : Phân tích kinh tế các dự án đầu tư /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
332.6 BI-H
|
Tác giả:
Harold Bierman, Seymour Smidt, TS. Nguyễn Xuân Thủy(dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
650 AM-B
|
Tác giả:
A.M.Brandenburger, B.J Nalebuff, Người dịch : Nguyễn Tiến Dũng, Lê Ngọc Liên |
Tranh hợp hay lý thuyết trò chơi trong kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dennis J.Sporre |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Conversion a productive way of word formation and its equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hà, GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|