| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở lý thuyết hoá học phần bài tập
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
546 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Norton Anthology of Theory and Criticism
Năm XB:
2001 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
420 V-BL
|
Tác giả:
William E. Cain (Editor), Laurie A. Finke (Editor), Barbara E. Johnson (Editor), John McGowan (Editor), Jeffrey J. Williams (Editor) |
The Norton Anthology of Theory and Criticism is the gold standard for anyone who wishes to understand the development and current state of literary...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Lee |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 10, Cá biển: Bộ cá Cháo biển Elopiformes; Bộ cá Chình Anguilliformes; Bộ cá Trích Clupeiformes; Bộ cá Sữa Gonorynchiformes /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giao trình quản lý học kinh tế quốc dân :. 2 / : : tập 1. /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495.1 ĐH-T
|
Tác giả:
ĐH-T |
một trong hai giáo trình cốt lõi của chuyên nghành quản lý kinh ttes thuộc khoa khoa học quản lý-đại học kinh tế quốc dân
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Khoa học Quản lý. 2, 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lí kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 9, Phân lớp: Chân Mái chèo-Copepoda,Biển /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 5, Giáp xác nước ngọt: Tôm - Palaemonidae; Cua - Parathelphusidae, Potamidae; Giáp xác râu ngành - Cladocera; Giáp xác chân mái chèo - Copepoda, Calanoida /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 DA-T
|
Tác giả:
GS. TS Đặng Ngọc Thanh, TS. Hồ Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jame H. Donneylly, Jr, - Jame L. Gibson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 11, Bộ Ve Vét-Acarina /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 PH-C
|
Tác giả:
Phan Trọng Cung; Đoàn Văn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật đất đai : (Đã được sửa đổi bổ sung năm 1998 và năm 2001)
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|