| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu áp dụng mô hình đồng giảng tại Khoa Luật Trường Đại học Mở Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội chi nhánh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thùy Liên; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
NghiêncứucácnhântốảnhhưởngđếnquyếtđịnhgửitiềntiếtkiệmcủakháchhàngcánhântạingânhàngthươngmạicổphầnQuânĐội chi nhánh Ninh Bình....
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên Cứu Công Nghệ BLOCKCHAIN Và Ứng Dụng Trong Truy Xuất Nguồn Gốc Sản Phẩm Nâng Cao Giá Trị Chuỗi Cung Ứng Cam Khe Mây Tại Hà Tĩnh
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng; TS.Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng thành phần chủng bệnh bạc lá lúa ở miền Bắc Việt Nam bằng kĩ thuật RAPD
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thảo, GVHD: Đặng Thị Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và thu nhận Laccase từ nấm Phomopsis SP : Luận văn thạc sĩ, Chuyên ngành Công nghệ sinh học /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: TS.Nguyễn Thị Phương Mai |
.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống bộ đàm kỹ thuật số APCO25 và bảo mật thông tin trong hệ thống : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DA-L
|
Tác giả:
Đào Tiến Lâm, NHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
.
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hình phạt trong luật hình sự Việt Nam dưới góc độ bảo vệ quyền con người : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
345.5970773 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Trịnh Quốc Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng kháng bệnh bạc lá của một số giống lúa triển vọng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang, GVHD: Phan Hữu Tôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lựa chọn điều kiện biểu hiện protein dung hợp Sumo_IL-11 trong chủng Escherichia coli
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Anh Hà; GVHD: TS. Lê Thị Thu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mạng lõi chuyển mạch kênh (CS CORE)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mến; GVHD: TS. Trần Cảnh Dương |
Tổng quan các tham số quản lý chất lượng mạng CS CORE, quy hoạt mạng CS CORE, tối ưu hoá các tham số quản lý chất lượng mạng, kiểm soát lỗi thiết...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân lập một số chủng nấm gây bệnh đạo ôn và xác định tính kháng nhiễm bệnh của một số giống lúa, một số giống lúa đã được chuyển gen kháng bệnh đạo ôn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trang; TS Nguyễn Thị Thanh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên Cứu Phần Tử Ngoại Lai Đối Với Phụ Thuộc Hàm Dạng Đặc Biệt Và Ứng Dụng Trong Hoạt Động Kiểm Toán
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DA-L
|
Tác giả:
Đào Thị Loan; TS.Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|