| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Ellery Connell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Trần Đăng Sinh (chủ biên) |
Giáo trình Lịch sử Triết học bao gồm các nội dung: những vấn đề chung về Triết học, lịch sử Triết học với tính cách, sự phân vùng và phân kỳ; những...
|
Bản giấy
|
||
Ẩn giấu thông tin bằng phương pháp LSB (Least significant Bit) cải tiến
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hiếu, THS.Nguễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Tìm hiểu một số phương pháp tấn công Website, giải pháp xây dựng 1 website an toàn
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-A
|
Tác giả:
Phan Tuấn Anh, KS.Phạm Công Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Nguyễn Đức Thắng (Chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Các phương thức định tuyến trong mạng máy tính
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-B
|
Tác giả:
Trần Ngọc Biên, KS, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người thông minh giải quyết vấn đề như thế nào : A simple Book for smart people /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.2 WAT
|
Tác giả:
Ken Watanbe; Hồng Dũng - Việt Anh |
Ai cũng có những vấn đề, dù lớn hay nhỏ nhưng đều phải đặt ra mục tiêu để giải quyết nó. Cuốn sách đưa ra một số phương pháp và kỹ năng tư duy giúp...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty TNHH bao bì và giấy Phương Bắc
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dương, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cha giàu cha nghèo : Rich dad, poor dad. /
Năm XB:
2011 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.024 KIY
|
Tác giả:
Robertt Kiyosaki, Sharonl Lechter; Công ty Thành An - Hà nội dịch |
Những ý tưởng, phương pháp làm giàu; cách sử dụng đồng tiền để làm ra đồng tiền, phát triển nguồn tài chính cho bản thân qua cách dạy của người cha
|
Bản giấy
|
|
So sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình của người Việt (Dưới góc nhìn ngôn ngữ - văn hoá học)
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Kim Ngọc |
Cơ sở lí thuyết cho việc nghiên cứu so sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình người Việt. Phân tích những đặc điểm về hình thái, đặc điểm ngữ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
001.4 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy đột phá : 7 nguyên tắc giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và tối ưu /
Năm XB:
2011 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.42 HI-B
|
Tác giả:
Shozo Hibino, Gerald Nadler; Vương Long, Phương Trà |
Giới thiệu 7 nguyên tắc giải quyết vấn đề một cách sáng tạo và tối ưu để có được tư duy đột phá, bao gồm: sự khác nhau độc đáo, triển khai mục...
|
Bản giấy
|