| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
New English file : Pre-Intermediate. Giáo trình tiếng anh giao tiếp 3. /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 OX-E
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham Koenig, Paul Seligson; giới thiệu: Hồng Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp Tiếng Anh : English grammar /
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
425 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Ý; Vũ Thanh Phương; Bùi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
495.18 MI-N
|
Tác giả:
Minh Nguyệt (Chb), Hiệu đính Ngọc Hân |
Cuốn sách gồm các mẫu câu và mẫu hội thoại cơ bản sát thực với tình hình cuộc sống giúp nhân viên văn phòng học tốt hơn
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ch.b.: Ngọc Hân, The Zhishi ; Minh Nguyệt h.đ. |
Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày, có kèm theo hình ảnh minh hoạ
|
Bản giấy
|
||
900 tình huống tiếng anh thương mại : Xuất nhập khẩu. Ký kết hợp đồng /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 900
|
Tác giả:
Nhân văn Group |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
English grammar in use : 136 đề mục ngữ pháp tiếng Anh thông dụng /
Năm XB:
2014 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
425 MU-R
|
Tác giả:
Raymond Murphy ; |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lý Hướng Nông, Lý Tấn, Vạn Doanh, Ban biên dịch: Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Khả Hưng |
Là giáo trình nghe nói trong hệ thống giáo trình tốc hành " Hán ngữ nhảy vọt". Đồng bộ với "Nhập môn đọc viết Hán ngữ", cũng có thể sử dụng làm...
|
Bản giấy
|
||
501 câu hỏi trắc nghiệm về cách dùng từ đồng nghĩa & phản nghĩa tiếng anh : Mẫu đề thi & đáp án /
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.1076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quốc Thảo, Nguyễn Ngọc & ban biên tập Infor Stream |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.92231 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng |
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ láy Tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Writing for IELTS 6.0-7.5 : With answer key /
Năm XB:
2014 | NXB: Macmillan
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 ST-B
|
Tác giả:
Stephanie Dimond-Bayir |
Are you taking or re-taking your IELTS exam and hoping to gain a high score? Would you like to improve your academic writing skills? If so, this...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Raymond Murphy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|